Nghĩa của từ treats trong tiếng Việt
treats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
treats
US /triːts/
UK /triːts/
Danh từ
1.
món quà, niềm vui, sự đãi ngộ
an event or item that is out of the ordinary and gives great pleasure
Ví dụ:
•
We're going to the amusement park as a special treat.
Chúng tôi sẽ đi công viên giải trí như một món quà đặc biệt.
•
Having a day off is a real treat.
Có một ngày nghỉ là một niềm vui thực sự.
2.
kẹo, món ngon
a food item that is considered a luxury or delicacy
Ví dụ:
•
The children received many Halloween treats.
Những đứa trẻ nhận được nhiều kẹo Halloween.
•
These chocolates are a special treat for guests.
Những viên sô cô la này là một món ăn đặc biệt dành cho khách.
Động từ
1.
đối xử, xử lý
behave toward or deal with in a certain way
Ví dụ:
•
She always treats her employees with respect.
Cô ấy luôn đối xử với nhân viên của mình bằng sự tôn trọng.
•
Don't treat me like a child.
Đừng đối xử với tôi như một đứa trẻ.
2.
điều trị, chữa trị
give medical care or attention to; try to heal or improve the condition of
Ví dụ:
•
The doctor will treat your illness.
Bác sĩ sẽ điều trị bệnh của bạn.
•
They treated the wound with antiseptic.
Họ đã sát trùng vết thương bằng thuốc sát trùng.
3.
chiêu đãi, mời
pay for someone else's food, drink, or entertainment as a gesture of generosity
Ví dụ:
•
I'll treat you to dinner tonight.
Tối nay tôi sẽ chiêu đãi bạn bữa tối.
•
It's my birthday, so I'm treating everyone to cake.
Hôm nay là sinh nhật tôi, nên tôi sẽ chiêu đãi mọi người bánh kem.
Từ liên quan: