Nghĩa của từ treated trong tiếng Việt
treated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
treated
US /ˈtriːtɪd/
UK /ˈtriːtɪd/
Động từ
1.
đối xử, điều trị
behaved towards or dealt with someone or something in a particular way
Ví dụ:
•
She always treated her employees with respect.
Cô ấy luôn đối xử với nhân viên của mình bằng sự tôn trọng.
•
The doctor treated his illness with medication.
Bác sĩ đã điều trị bệnh của anh ấy bằng thuốc.
2.
điều trị, chăm sóc y tế
given medical care or attention to
Ví dụ:
•
The injured soldier was treated on the battlefield.
Người lính bị thương đã được chăm sóc y tế ngay tại chiến trường.
•
She was treated for a severe allergic reaction.
Cô ấy đã được điều trị vì phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
3.
xử lý, chế biến
applied a process or substance to something to protect or preserve it
Ví dụ:
•
The wood was treated to prevent rot.
Gỗ đã được xử lý để chống mục nát.
•
The water is treated to make it safe for drinking.
Nước được xử lý để an toàn cho việc uống.