Nghĩa của từ "train track" trong tiếng Việt
"train track" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
train track
US /ˈtreɪn ˌtræk/
UK /ˈtreɪn ˌtræk/
Danh từ
đường ray xe lửa, đường sắt
a railway line; a pair of parallel steel rails along which trains run
Ví dụ:
•
The children were warned not to play near the train tracks.
Trẻ em được cảnh báo không được chơi gần đường ray xe lửa.
•
We could hear the rumble of the train on the tracks in the distance.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng tàu hỏa chạy trên đường ray từ xa.