Nghĩa của từ "on track to" trong tiếng Việt
"on track to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on track to
US /ɒn træk tuː/
UK /ɒn træk tuː/
Cụm từ
trên đà, đang trên đường
making progress and likely to achieve something
Ví dụ:
•
The company is on track to exceed its sales targets this quarter.
Công ty đang trên đà vượt mục tiêu doanh số quý này.
•
She's on track to graduate with honors.
Cô ấy đang trên đà tốt nghiệp với bằng danh dự.
Từ liên quan: