Nghĩa của từ toughened trong tiếng Việt

toughened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toughened

US /ˈtʌfənd/
UK /ˈtʌfənd/

Tính từ

1.

cường lực, được gia cố

made stronger and more resistant to damage or breaking

Ví dụ:
The car has toughened glass windows.
Chiếc xe có cửa sổ kính cường lực.
He wore a jacket made of toughened fabric.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác làm từ vải được gia cố.
2.

tôi luyện, kiên cường

made more resilient or able to cope with difficulties

Ví dụ:
Years of hardship had toughened her character.
Nhiều năm khó khăn đã tôi luyện tính cách của cô ấy.
The experience toughened him up for future challenges.
Trải nghiệm đó đã tôi luyện anh ấy cho những thử thách trong tương lai.
Từ liên quan: