Nghĩa của từ topped trong tiếng Việt
topped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
topped
US /tɑpt/
UK /tɒpt/
Tính từ
có chóp, được phủ
having a top of a specified kind
Ví dụ:
•
The cake was beautifully topped with fresh berries.
Chiếc bánh được phủ đầy quả mọng tươi rất đẹp.
•
He wore a flat-topped hat.
Anh ấy đội một chiếc mũ chóp phẳng.
Từ liên quan: