Nghĩa của từ topically trong tiếng Việt

topically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

topically

US /ˈtɑː.pɪ.kəl.i/
UK /ˈtɒp.ɪ.kəl.i/

Trạng từ

1.

theo chủ đề, về mặt chủ đề

relating to a particular subject or topic

Ví dụ:
The discussion was organized topically, covering different aspects of the issue.
Cuộc thảo luận được tổ chức theo chủ đề, bao gồm các khía cạnh khác nhau của vấn đề.
The book is divided topically into chapters on history, science, and art.
Cuốn sách được chia theo chủ đề thành các chương về lịch sử, khoa học và nghệ thuật.
2.

tại chỗ, bôi ngoài da

applied to a particular part of the body

Ví dụ:
The cream should be applied topically to the affected area.
Kem nên được thoa tại chỗ lên vùng bị ảnh hưởng.
Many pain relief medications can be used topically.
Nhiều loại thuốc giảm đau có thể được sử dụng tại chỗ.