Nghĩa của từ took trong tiếng Việt

took trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

took

US /tʊk/
UK /tʊk/

Thì quá khứ

đã lấy, đã mang, đã mất

past simple of take

Ví dụ:
She took her umbrella because it was raining.
Cô ấy đã lấy ô vì trời đang mưa.
He took a deep breath before speaking.
Anh ấy hít một hơi thật sâu trước khi nói.