Nghĩa của từ "tinker with" trong tiếng Việt
"tinker with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tinker with
US /ˈtɪŋkər wɪð/
UK /ˈtɪŋkər wɪð/
Cụm động từ
sửa chữa lặt vặt, chọc ngoáy vào
to make small changes to something in an attempt to improve or repair it
Ví dụ:
•
He spent hours in the garage, trying to tinker with his old car engine.
Anh ấy đã dành hàng giờ trong gara, cố gắng sửa chữa động cơ chiếc xe cũ của mình.
•
Don't tinker with the settings if you don't know what you're doing.
Đừng chọc ngoáy vào các cài đặt nếu bạn không biết mình đang làm gì.