Nghĩa của từ tinker trong tiếng Việt

tinker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tinker

US /ˈtɪŋ.kɚ/
UK /ˈtɪŋ.kər/
"tinker" picture

Động từ

mày mò, sửa vặt

to attempt to repair or improve something in a casual or desultory way, often without useful results

Ví dụ:
He spent the whole afternoon tinkering with his old car engine.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều để mày mò động cơ chiếc xe cũ của mình.
The government is tinkering with the tax system again.
Chính phủ lại đang điều chỉnh vụn vặt hệ thống thuế.

Danh từ

thợ thiếc dạo, người hay mày mò

a person who travels from place to place mending metal utensils as a way of making a living (historically)

Ví dụ:
In the old days, the tinker would come by to fix our pots and pans.
Ngày xưa, thợ thiếc dạo thường ghé qua để sửa nồi niêu xoong chảo cho chúng tôi.
He was known as a tinker who could fix almost anything made of metal.
Ông ấy được biết đến là một người thợ thiếc có thể sửa hầu hết mọi thứ làm bằng kim loại.