Nghĩa của từ tilted trong tiếng Việt
tilted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tilted
US /ˈtɪl.tɪd/
UK /ˈtɪl.tɪd/
Tính từ
nghiêng, xiên
at an angle or slant; not level
Ví dụ:
•
The picture frame was slightly tilted on the wall.
Khung ảnh hơi nghiêng trên tường.
•
His head was tilted to one side as he listened intently.
Đầu anh ấy nghiêng sang một bên khi anh ấy lắng nghe chăm chú.