Nghĩa của từ thriving trong tiếng Việt.

thriving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thriving

US /ˈθraɪ.vɪŋ/
UK /ˈθraɪ.vɪŋ/
"thriving" picture

Tính từ

1.

phát triển mạnh, thịnh vượng

prosperous and growing; flourishing

Ví dụ:
The local economy is thriving, with new businesses opening every month.
Nền kinh tế địa phương đang phát triển mạnh, với các doanh nghiệp mới mở cửa hàng tháng.
Despite the challenges, the small community garden is thriving.
Mặc dù có nhiều thách thức, khu vườn cộng đồng nhỏ vẫn đang phát triển mạnh.
Học từ này tại Lingoland