Nghĩa của từ tendentiousness trong tiếng Việt
tendentiousness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tendentiousness
US /ˌten.dənˈʃəs.nəs/
UK /ˌten.dənˈtɪʃ.əs.nəs/
Danh từ
tính thiên vị, khuynh hướng
the quality of being biased or having a strong tendency toward a particular point of view, especially a controversial one
Ví dụ:
•
The article was criticized for its clear tendentiousness.
Bài báo bị chỉ trích vì tính thiên vị rõ ràng của nó.
•
Her speech revealed a certain tendentiousness towards the new policy.
Bài phát biểu của cô ấy cho thấy một khuynh hướng nhất định đối với chính sách mới.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: