Nghĩa của từ partisanship trong tiếng Việt

partisanship trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

partisanship

US /ˈpɑːr.t̬ə.zən.ʃɪp/
UK /ˌpɑː.tɪˈzæn.ʃɪp/

Danh từ

tính đảng phái, sự thiên vị

prejudice in favor of a particular cause; bias

Ví dụ:
The debate was marred by excessive political partisanship.
Cuộc tranh luận bị hủy hoại bởi tính đảng phái chính trị quá mức.
She criticized the media for its blatant partisanship.
Cô ấy chỉ trích giới truyền thông vì tính đảng phái trắng trợn của họ.