Nghĩa của từ "tea towel" trong tiếng Việt

"tea towel" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tea towel

US /ˈtiː ˌtaʊəl/
UK /ˈtiː ˌtaʊəl/

Danh từ

khăn lau bát, khăn lau chén

a cloth for drying dishes, especially after they have been washed

Ví dụ:
Please grab a clean tea towel to dry the plates.
Làm ơn lấy một cái khăn lau bát sạch để lau khô đĩa.
She embroidered a beautiful design on her new tea towel.
Cô ấy thêu một họa tiết đẹp trên chiếc khăn lau bát mới của mình.