Nghĩa của từ "task force" trong tiếng Việt

"task force" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

task force

US /ˈtæsk fɔːrs/
UK /ˈtɑːsk fɔːs/

Danh từ

lực lượng đặc nhiệm, nhóm công tác

a unit or formation organized for a specific mission or to perform a specific function

Ví dụ:
The government formed a special task force to investigate the corruption scandal.
Chính phủ đã thành lập một lực lượng đặc nhiệm đặc biệt để điều tra vụ bê bối tham nhũng.
A military task force was deployed to the disaster zone.
Một lực lượng đặc nhiệm quân sự đã được triển khai đến vùng thiên tai.