Nghĩa của từ tangibility trong tiếng Việt

tangibility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tangibility

US /ˌtæn.dʒəˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌtæn.dʒəˈbɪl.ə.ti/

Danh từ

1.

tính hữu hình, khả năng chạm vào

the quality or state of being tangible; perceptible by touch

Ví dụ:
The artist focused on the tangibility of the materials.
Nghệ sĩ tập trung vào tính hữu hình của vật liệu.
The project lacked tangibility, making it hard to grasp.
Dự án thiếu tính hữu hình, khiến nó khó nắm bắt.
2.

tính hiện thực, tính thực tế

the quality of being real or actual rather than imaginary

Ví dụ:
The new policy brought a sense of tangibility to their goals.
Chính sách mới mang lại cảm giác hiện thực cho các mục tiêu của họ.
Despite the abstract nature of the concept, he tried to give it some tangibility.
Mặc dù bản chất của khái niệm là trừu tượng, anh ấy đã cố gắng mang lại cho nó một chút tính hiện thực.