Nghĩa của từ talkback trong tiếng Việt

talkback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

talkback

US /ˈtɑːk.bæk/
UK /ˈtɔːk.bæk/
"talkback" picture

Danh từ

1.

hệ thống talkback, hệ thống liên lạc nội bộ

a system that allows a person in a television or radio studio to speak to someone who is performing or broadcasting

Ví dụ:
The director used the talkback system to give instructions to the presenter.
Đạo diễn đã sử dụng hệ thống talkback để đưa ra hướng dẫn cho người dẫn chương trình.
The sound engineer adjusted the talkback volume.
Kỹ sư âm thanh đã điều chỉnh âm lượng talkback.
2.

cãi lại, phản hồi, tranh luận

a discussion or response, especially one that is critical or argumentative

Ví dụ:
The manager didn't appreciate the employee's constant talkback.
Người quản lý không đánh giá cao việc nhân viên liên tục cãi lại.
There was a lot of talkback from the audience during the Q&A session.
Có rất nhiều phản hồi từ khán giả trong phiên hỏi đáp.