Nghĩa của từ "take the fall for" trong tiếng Việt

"take the fall for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take the fall for

US /teɪk ðə fɔl fɔr/
UK /teɪk ðə fɔl fɔr/
"take the fall for" picture

Thành ngữ

chịu trách nhiệm cho, gánh tội cho

to accept blame or punishment for something, often to protect someone else

Ví dụ:
He decided to take the fall for his brother's mistake.
Anh ấy quyết định chịu trách nhiệm thay cho lỗi lầm của em trai mình.
Someone has to take the fall for this disaster.
Ai đó phải chịu trách nhiệm cho thảm họa này.