Nghĩa của từ systematization trong tiếng Việt

systematization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

systematization

US /ˌsɪs.tə.mə.t̬əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌsɪs.tə.mə.taɪˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

hệ thống hóa

the act of planning a system for something, or of organizing something in a system:

Ví dụ:
the systemization of a set of ideas