Nghĩa của từ systematize trong tiếng Việt

systematize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

systematize

US /ˈsɪs.tə.mə.taɪz/
UK /ˈsɪs.tə.mə.taɪz/
"systematize" picture

Động từ

hệ thống hóa, sắp xếp có hệ thống

to arrange according to an organized system or method

Ví dụ:
The company needs to systematize its filing process to improve efficiency.
Công ty cần hệ thống hóa quy trình lưu trữ hồ sơ để cải thiện hiệu quả.
He tried to systematize his thoughts before the presentation.
Anh ấy đã cố gắng hệ thống hóa những suy nghĩ của mình trước buổi thuyết trình.