Nghĩa của từ synthesized trong tiếng Việt

synthesized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

synthesized

US /ˈsɪnθəsaɪzd/
UK /ˈsɪnθəsaɪzd/

Tính từ

tổng hợp, nhân tạo

created artificially, especially by chemical or electronic means

Ví dụ:
The lab produced a synthesized version of the rare compound.
Phòng thí nghiệm đã sản xuất một phiên bản tổng hợp của hợp chất quý hiếm.
The music featured a lot of synthesized sounds.
Âm nhạc có nhiều âm thanh tổng hợp.