Nghĩa của từ synthesizing trong tiếng Việt
synthesizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
synthesizing
US /ˈsɪnθəsaɪzɪŋ/
UK /ˈsɪnθəsaɪzɪŋ/
Động từ
1.
tổng hợp, chế tạo, sản xuất
to make something by combining different things
Ví dụ:
•
The chemist is synthesizing a new compound in the lab.
Nhà hóa học đang tổng hợp một hợp chất mới trong phòng thí nghiệm.
•
The company is synthesizing a new drug to combat the disease.
Công ty đang tổng hợp một loại thuốc mới để chống lại căn bệnh.
2.
tổng hợp, kết hợp, đúc kết
to combine a number of things into a coherent whole
Ví dụ:
•
The researcher is synthesizing data from various studies.
Nhà nghiên cứu đang tổng hợp dữ liệu từ nhiều nghiên cứu khác nhau.
•
The report aims at synthesizing different perspectives on the issue.
Báo cáo nhằm mục đích tổng hợp các quan điểm khác nhau về vấn đề này.
Từ liên quan: