Nghĩa của từ sync trong tiếng Việt
sync trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sync
US /sɪŋk/
UK /sɪŋk/
Danh từ
đồng bộ hóa
short for synchronization; the operation or process of synchronizing two or more things
Ví dụ:
•
I need to sync my phone with my computer.
Tôi cần đồng bộ điện thoại với máy tính.
•
The video and audio are out of sync.
Video và âm thanh không đồng bộ.
Động từ
đồng bộ
to cause to operate in unison
Ví dụ:
•
Can you help me sync these two devices?
Bạn có thể giúp tôi đồng bộ hai thiết bị này không?
•
The dancers managed to sync their movements perfectly.
Các vũ công đã đồng bộ các động tác của họ một cách hoàn hảo.