Nghĩa của từ "sync up" trong tiếng Việt

"sync up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sync up

US /sɪŋk ʌp/
UK /sɪŋk ʌp/

Cụm động từ

1.

đồng bộ hóa, phối hợp

to cause two or more things to operate at the same rate and in the same way

Ví dụ:
We need to sync up our calendars so we don't double-book.
Chúng ta cần đồng bộ hóa lịch của mình để không bị trùng lịch.
The audio and video didn't sync up properly.
Âm thanh và video không đồng bộ đúng cách.
2.

liên lạc, phối hợp

to meet or communicate with someone to share information or coordinate activities

Ví dụ:
Let's sync up tomorrow morning to discuss the project.
Hãy liên lạc vào sáng mai để thảo luận về dự án.
I'll sync up with the team after the meeting.
Tôi sẽ liên hệ với nhóm sau cuộc họp.