Nghĩa của từ sympathies trong tiếng Việt

sympathies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sympathies

US /ˈsɪm.pə.θiz/
UK /ˈsɪm.pə.θiz/

Danh từ số nhiều

1.

chia buồn, thông cảm

feelings of pity and sorrow for someone else's misfortune

Ví dụ:
Please accept my deepest sympathies for your loss.
Xin hãy chấp nhận lời chia buồn sâu sắc nhất của tôi về sự mất mát của bạn.
Our sympathies go out to the victims of the disaster.
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn đến các nạn nhân của thảm họa.
2.

sự đồng cảm, sự ủng hộ

support for or approval of an idea or action

Ví dụ:
He expressed his sympathies with the striking workers.
Anh ấy bày tỏ sự đồng cảm với những công nhân đình công.
Her political sympathies lie with the liberal party.
Sự ủng hộ chính trị của cô ấy thuộc về đảng tự do.