Nghĩa của từ suspended trong tiếng Việt
suspended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suspended
US /səˈspɛndɪd/
UK /səˈspɛndɪd/
Tính từ
1.
treo, lơ lửng
hung from somewhere
Ví dụ:
•
A lamp was suspended from the ceiling.
Một chiếc đèn được treo từ trần nhà.
•
The bridge was suspended over the river.
Cây cầu được treo trên sông.
2.
đình chỉ, tạm ngừng
temporarily prevented from continuing or being in force
Ví dụ:
•
His license was suspended for six months.
Giấy phép của anh ấy đã bị đình chỉ trong sáu tháng.
•
The student was suspended from school for fighting.
Học sinh đó đã bị đình chỉ học vì đánh nhau.
Từ liên quan: