Nghĩa của từ supplementing trong tiếng Việt

supplementing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supplementing

US /ˈsʌplɪmɛntɪŋ/
UK /ˈsʌplɪmɛntɪŋ/

Động từ

bổ sung, thêm vào

adding something to complete or enhance something else

Ví dụ:
She is supplementing her income with a part-time job.
Cô ấy đang bổ sung thu nhập bằng một công việc bán thời gian.
The new data is supplementing the existing research.
Dữ liệu mới đang bổ sung cho nghiên cứu hiện có.