Nghĩa của từ sulcus trong tiếng Việt

sulcus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sulcus

US /ˈsʌl.kəs/
UK /ˈsʌl.kəs/
"sulcus" picture

Danh từ

rãnh, rãnh não

a groove or furrow, especially one on the surface of the brain

Ví dụ:
The central sulcus separates the frontal and parietal lobes of the brain.
Rãnh trung tâm phân cách thùy trán và thùy đỉnh của não.
A deep sulcus was visible on the surface of the rock.
Một rãnh sâu có thể nhìn thấy trên bề mặt đá.