Nghĩa của từ such trong tiếng Việt

such trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

such

US /sʌtʃ/
UK /sʌtʃ/
"such" picture

Từ hạn định

1.

như vậy, thật

to such a degree; so

Ví dụ:
I've never seen such a mess!
Tôi chưa bao giờ thấy một mớ hỗn độn như vậy!
It was such a beautiful day.
Đó là một ngày thật đẹp.
2.

như, chẳng hạn như

of the type previously mentioned or about to be mentioned

Ví dụ:
We need more volunteers, such as students or retirees.
Chúng tôi cần thêm tình nguyện viên, chẳng hạn như sinh viên hoặc người về hưu.
He enjoys outdoor activities, such as hiking and camping.
Anh ấy thích các hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như đi bộ đường dài và cắm trại.

Đại từ

như vậy, người như vậy

a person or thing of the type indicated

Ví dụ:
He is a great leader, and I hope to be such one day.
Anh ấy là một nhà lãnh đạo tuyệt vời, và tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ được như vậy.
If you need help, I am such.
Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẵn lòng.
Từ đồng nghĩa:

Trạng từ

rất, thật

to a great extent; so very

Ví dụ:
I'm such a fan of her work.
Tôi rất hâm mộ tác phẩm của cô ấy.
It was such a long wait.
Đó là một sự chờ đợi thật dài.
Từ đồng nghĩa: