Nghĩa của từ subtracts trong tiếng Việt

subtracts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subtracts

US /səbˈtrækts/
UK /səbˈtrækts/

Động từ

1.

trừ, khấu trừ

take away (a number or amount) from another to calculate the difference

Ví dụ:
If you subtracts 5 from 10, you get 5.
Nếu bạn trừ 5 từ 10, bạn sẽ được 5.
The program automatically subtracts the tax from the total.
Chương trình tự động trừ thuế từ tổng số.
2.

làm giảm, làm suy yếu

diminish in value, quality, or extent

Ví dụ:
His constant complaining subtracts from the team's morale.
Việc anh ấy liên tục phàn nàn làm giảm tinh thần của đội.
Every mistake subtracts from his credibility.
Mỗi sai lầm làm giảm uy tín của anh ấy.
Từ liên quan: