Nghĩa của từ substantiation trong tiếng Việt
substantiation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
substantiation
US /səbˌstæn.ʃiˈeɪ.ʃən/
UK /səbˌstæn.ʃiˈeɪ.ʃən/
Danh từ
sự chứng minh, sự xác nhận, bằng chứng
the act of providing evidence or proof to support a claim or statement
Ví dụ:
•
The report lacked sufficient substantiation for its claims.
Báo cáo thiếu bằng chứng đầy đủ cho các tuyên bố của mình.
•
We need more data for the substantiation of our hypothesis.
Chúng ta cần thêm dữ liệu để chứng minh giả thuyết của mình.