Nghĩa của từ "submit A to B" trong tiếng Việt

"submit A to B" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

submit A to B

US /səbˈmɪt eɪ tuː biː/
UK /səbˈmɪt eɪ tuː biː/
"submit A to B" picture

Cụm từ

nộp A cho B, trình A lên B

to present something (A) to someone or something (B) for consideration, approval, or action

Ví dụ:
Please submit your application to the HR department by Friday.
Vui lòng nộp đơn của bạn cho phòng nhân sự trước thứ Sáu.
The team needs to submit their final report to the project manager by the end of the day.
Nhóm cần nộp báo cáo cuối cùng cho quản lý dự án trước cuối ngày.