Nghĩa của từ subjunctive trong tiếng Việt

subjunctive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subjunctive

US /səbˈdʒʌŋk.tɪv/
UK /səbˈdʒʌŋk.tɪv/
"subjunctive" picture

Tính từ

giả định, thể giả định

relating to or denoting a mood of verbs expressing what is imagined or wished or possible rather than what is a fact

Ví dụ:
The sentence 'If I were a bird' uses the subjunctive mood.
Câu 'Nếu tôi một con chim' sử dụng thể giả định.
It is essential that he be present at the meeting.
Điều cần thiết là anh ấy phải có mặt tại cuộc họp.
Từ trái nghĩa:

Danh từ

thể giả định

the subjunctive mood

Ví dụ:
Many English speakers rarely use the subjunctive in everyday conversation.
Nhiều người nói tiếng Anh hiếm khi sử dụng thể giả định trong giao tiếp hàng ngày.
The grammar lesson focused on the proper use of the subjunctive.
Bài học ngữ pháp tập trung vào việc sử dụng đúng thể giả định.