Nghĩa của từ stuffs trong tiếng Việt
stuffs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stuffs
US /stʌfs/
UK /stʌfs/
Danh từ
đồ đạc, vật dụng
possessions or belongings
Ví dụ:
•
I need to pack all my stuffs before moving.
Tôi cần đóng gói tất cả đồ đạc của mình trước khi chuyển nhà.
•
Leave your stuffs by the door.
Để đồ đạc của bạn ở cạnh cửa.
Động từ
1.
nhồi nhét, lấp đầy
to fill a container or space tightly with something
Ví dụ:
•
She stuffs her suitcase with clothes.
Cô ấy nhồi nhét quần áo vào vali.
•
He stuffs his pockets with candy.
Anh ấy nhét kẹo đầy túi.
2.
ăn no căng bụng, ăn ngấu nghiến
to eat a lot of food
Ví dụ:
•
He always stuffs himself at buffets.
Anh ấy luôn ăn no căng bụng ở các bữa tiệc buffet.
•
Don't stuff your face with all that cake.
Đừng ăn ngấu nghiến hết chỗ bánh đó.
Từ liên quan: