Nghĩa của từ "stuff into" trong tiếng Việt

"stuff into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stuff into

US /stʌf ˈɪntuː/
UK /stʌf ˈɪntuː/

Cụm động từ

nhét vào, dồn vào

to fill a space or container tightly with something

Ví dụ:
She tried to stuff all her clothes into one small suitcase.
Cô ấy cố gắng nhét tất cả quần áo của mình vào một chiếc vali nhỏ.
Don't try to stuff too much food into your mouth at once.
Đừng cố gắng nhét quá nhiều thức ăn vào miệng cùng một lúc.