Nghĩa của từ "studio apartment" trong tiếng Việt

"studio apartment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

studio apartment

US /ˈstuː.di.oʊ əˈpɑːrt.mənt/
UK /ˈstuː.di.əʊ əˈpɑːt.mənt/

Danh từ

căn hộ studio, studio

a small apartment that has one main room for living, eating, and sleeping

Ví dụ:
She lives in a cozy studio apartment downtown.
Cô ấy sống trong một căn hộ studio ấm cúng ở trung tâm thành phố.
Finding an affordable studio apartment in this city is challenging.
Tìm một căn hộ studio giá cả phải chăng ở thành phố này là một thách thức.