Nghĩa của từ stretching trong tiếng Việt
stretching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stretching
US /ˈstrɛtʃɪŋ/
UK /ˈstrɛtʃɪŋ/
Danh từ
kéo giãn, duỗi
the action of extending one's limbs or body to their full extent
Ví dụ:
•
Regular stretching can improve flexibility.
Kéo giãn thường xuyên có thể cải thiện sự linh hoạt.
•
She started her morning with some gentle stretching exercises.
Cô ấy bắt đầu buổi sáng với một vài bài tập kéo giãn nhẹ nhàng.
Tính từ
co giãn, có thể kéo giãn
capable of being stretched or extended
Ví dụ:
•
The elastic material is very stretching.
Vật liệu đàn hồi này rất co giãn.
•
He found the exercise to be quite stretching for his muscles.
Anh ấy thấy bài tập này khá có tác dụng kéo giãn cho cơ bắp của mình.