Nghĩa của từ strengths trong tiếng Việt
strengths trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
strengths
US /strɛŋθs/
UK /strɛŋθs/
Danh từ số nhiều
1.
điểm mạnh, ưu điểm
the qualities or features of a person or thing that make them effective or successful
Ví dụ:
•
Her greatest strengths are her determination and creativity.
Điểm mạnh lớn nhất của cô ấy là sự quyết tâm và sáng tạo.
•
We need to identify our team's strengths and weaknesses.
Chúng ta cần xác định điểm mạnh và điểm yếu của đội.
2.
độ bền, sức chịu đựng
the capacity of an object or substance to withstand great force or pressure
Ví dụ:
•
The strengths of the bridge's materials were tested rigorously.
Độ bền của vật liệu cầu đã được kiểm tra nghiêm ngặt.
•
Different types of steel have varying strengths.
Các loại thép khác nhau có độ bền khác nhau.