Nghĩa của từ "regain strength" trong tiếng Việt

"regain strength" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

regain strength

US /riːˈɡeɪn ˈstrɛŋθ/
UK /riːˈɡeɪn ˈstrɛŋθ/

Cụm từ

lấy lại sức, phục hồi sức khỏe

to recover physical or mental power; to become strong again

Ví dụ:
After the long illness, she slowly began to regain strength.
Sau cơn bệnh dài, cô ấy dần dần bắt đầu lấy lại sức.
The company needs time to regain strength in the market after the recent setbacks.
Công ty cần thời gian để lấy lại sức mạnh trên thị trường sau những thất bại gần đây.