Nghĩa của từ strapped trong tiếng Việt

strapped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strapped

US /stræpt/
UK /stræpt/

Tính từ

1.

có quai, buộc chặt

having a strap or straps

Ví dụ:
She wore a pair of elegant strapped sandals.
Cô ấy đi một đôi sandal có quai thanh lịch.
The backpack was securely strapped to his back.
Ba lô được buộc chặt vào lưng anh ấy.
2.

kẹt tiền, thiếu tiền

(informal) short of money

Ví dụ:
I'm a bit strapped for cash this month.
Tháng này tôi hơi kẹt tiền.
They were too strapped to afford a vacation.
Họ quá kẹt tiền để có thể đi nghỉ mát.