Nghĩa của từ straighten trong tiếng Việt
straighten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
straighten
US /ˈstreɪ.ən/
UK /ˈstreɪ.tən/
Động từ
1.
làm thẳng, thẳng ra
to make or become straight
Ví dụ:
•
Can you help me straighten this picture on the wall?
Bạn có thể giúp tôi làm thẳng bức tranh này trên tường không?
•
The road straightens out after the bend.
Con đường thẳng ra sau khúc cua.
2.
dọn dẹp, sắp xếp
to make tidy or put in order
Ví dụ:
•
Please straighten up your room before dinner.
Làm ơn dọn dẹp phòng của bạn trước bữa tối.
•
She stopped to straighten her skirt.
Cô ấy dừng lại để chỉnh lại váy.
Từ liên quan: