Nghĩa của từ stood trong tiếng Việt

stood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stood

US /stʊd/
UK /stʊd/

Thì quá khứ

đứng, đã đứng

past tense and past participle of stand

Ví dụ:
He stood up when she entered the room.
Anh ấy đứng dậy khi cô ấy bước vào phòng.
The old house had stood there for centuries.
Ngôi nhà cổ đã đứng vững ở đó hàng thế kỷ.
Từ liên quan: