Nghĩa của từ stirred trong tiếng Việt

stirred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stirred

US /stɜːrd/
UK /stɜːd/

Động từ

1.

khuấy, trộn

moved a spoon or other implement around in (a liquid or other substance) in order to mix it thoroughly

Ví dụ:
She stirred her coffee with a spoon.
Cô ấy khuấy cà phê bằng thìa.
The chef stirred the soup gently.
Đầu bếp khuấy súp nhẹ nhàng.
2.

cựa quậy, lay động

moved slightly or began to move

Ví dụ:
A gentle breeze stirred the leaves.
Một làn gió nhẹ làm lay động những chiếc lá.
He stirred in his sleep.
Anh ấy cựa quậy trong giấc ngủ.
3.

khuấy động, gợi lên

aroused strong feelings or emotions in (someone)

Ví dụ:
The speech stirred the crowd to action.
Bài phát biểu đã khuấy động đám đông hành động.
His words stirred a sense of hope in her.
Lời nói của anh ấy đã khuấy động một cảm giác hy vọng trong cô.