Nghĩa của từ steaming trong tiếng Việt

steaming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

steaming

US /ˈstiː.mɪŋ/
UK /ˈstiː.mɪŋ/
"steaming" picture

Tính từ

bốc hơi, nóng hổi

producing or filled with steam

Ví dụ:
A steaming cup of coffee was placed in front of him.
Một tách cà phê bốc hơi được đặt trước mặt anh.
The chef served a plate of steaming vegetables.
Đầu bếp phục vụ một đĩa rau bốc hơi.