Nghĩa của từ staves trong tiếng Việt
staves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
staves
US /steɪvz/
UK /steɪvz/
Danh từ số nhiều
1.
gậy, cọc
heavy sticks or poles, especially those used as weapons or supports
Ví dụ:
•
The old man walked with the aid of two sturdy staves.
Ông lão đi lại nhờ hai chiếc gậy chắc chắn.
•
The warriors carried long wooden staves into battle.
Các chiến binh mang theo những chiếc gậy gỗ dài vào trận chiến.
2.
khuông nhạc
the five horizontal lines on which musical notes are written
Ví dụ:
•
The melody was written on two parallel staves.
Giai điệu được viết trên hai khuông nhạc song song.
•
Learning to read music involves understanding the notes on the staves.
Học đọc nhạc bao gồm việc hiểu các nốt trên khuông nhạc.
Động từ
ngăn chặn, tránh
to avert or delay something bad or dangerous
Ví dụ:
•
The government took measures to stave off an economic crisis.
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn một cuộc khủng hoảng kinh tế.
•
They worked tirelessly to stave off hunger and disease.
Họ đã làm việc không mệt mỏi để ngăn chặn nạn đói và bệnh tật.