Nghĩa của từ statements trong tiếng Việt
statements trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
statements
US /ˈsteɪtmənts/
UK /ˈsteɪtmənts/
Danh từ số nhiều
1.
tuyên bố, phát biểu
declarations of something, typically without proof or elaboration
Ví dụ:
•
The politician made several controversial statements during the debate.
Chính trị gia đã đưa ra một số tuyên bố gây tranh cãi trong cuộc tranh luận.
•
Please provide written statements from all witnesses.
Vui lòng cung cấp lời khai bằng văn bản từ tất cả các nhân chứng.
2.
sao kê, báo cáo tài chính
official documents showing financial transactions or account balances
Ví dụ:
•
I need to check my bank statements to see my recent transactions.
Tôi cần kiểm tra sao kê ngân hàng để xem các giao dịch gần đây.
•
The company sends out monthly financial statements to its shareholders.
Công ty gửi báo cáo tài chính hàng tháng cho các cổ đông của mình.