Nghĩa của từ startling trong tiếng Việt
startling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
startling
US /ˈstɑːr.t̬əlɪŋ/
UK /ˈstɑː.təlɪŋ/
Tính từ
đáng kinh ngạc, gây sốc, đáng lo ngại
surprising and sometimes worrying
Ví dụ:
•
The results of the study were quite startling.
Kết quả nghiên cứu khá đáng kinh ngạc.
•
He made a startling discovery.
Anh ấy đã có một khám phá đáng kinh ngạc.