Nghĩa của từ standoffs trong tiếng Việt

standoffs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

standoffs

US /ˈstændˌɔfs/
UK /ˈstændˌɒfs/

Danh từ số nhiều

bế tắc, đối đầu

deadlocks or stalemates between two opposing sides

Ví dụ:
The negotiations ended in a series of diplomatic standoffs.
Các cuộc đàm phán kết thúc bằng một loạt các bế tắc ngoại giao.
Police were involved in several tense standoffs with armed suspects.
Cảnh sát đã tham gia vào một số cuộc đối đầu căng thẳng với các nghi phạm có vũ trang.