Nghĩa của từ stalking trong tiếng Việt
stalking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stalking
US /ˈstɑː.kɪŋ/
UK /ˈstɔː.kɪŋ/
Danh từ
rình rập, theo dõi
the act of illegally following and watching someone over a period of time
Ví dụ:
•
The victim reported a case of persistent stalking to the police.
Nạn nhân đã báo cáo một trường hợp rình rập dai dẳng cho cảnh sát.
•
Laws against stalking have been strengthened in many countries.
Luật chống rình rập đã được tăng cường ở nhiều quốc gia.
Động từ
rình rập, theo dõi
to follow or approach (an animal or person) stealthily or without being seen
Ví dụ:
•
The hunter spent hours stalking his prey through the dense forest.
Người thợ săn đã dành hàng giờ rình rập con mồi của mình qua khu rừng rậm.
•
He was accused of stalking his ex-girlfriend.
Anh ta bị buộc tội rình rập bạn gái cũ.
Từ liên quan: